Màn hình Trommel di động có bánh xe nhỏ
Mô tả sản phẩm
Màn hình trommel di động có bánh xe nhỏ gọn và dễ vận chuyển. Nó được thiết kế để phù hợp với không gian chật hẹp và có thể dễ dàng di chuyển xung quanh nơi làm việc. Kích thước nhỏ của nó không ảnh hưởng đến hiệu quả vì nó có thể xử lý khối lượng vật liệu lớn.
Màn hình trommel được trang bị nhiều kích cỡ mắt lưới khác nhau giúp nó phù hợp với các ứng dụng khác nhau. Tính năng này cho phép nó xử lý các loại vật liệu khác nhau, bao gồm cát, đất, sỏi và chất thải xây dựng. Màn hình trommel di động có bánh xe nhỏ cũng dễ vận hành và các nút điều khiển thân thiện với người dùng.
Một trong những lợi thế đáng kể của việc sử dụng màn hình trommel di động có bánh xe nhỏ là tính hiệu quả của nó. Nó có thể xử lý và sàng lọc khối lượng lớn vật liệu trong thời gian ngắn. Tính năng này làm cho nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong các ngành mà thời gian là điều cốt yếu. Màn hình trommel cũng có thể hoạt động trong thời gian dài, giảm thời gian ngừng hoạt động và tăng năng suất.
Một ưu điểm đáng kể khác của màn chắn di động có bánh xe nhỏ là khả năng bảo trì thấp. Nó được thiết kế để chịu được môi trường khắc nghiệt và sẽ hoạt động hiệu quả trong nhiều năm. Tính năng bảo trì thấp của màn hình trommel có nghĩa là nó sẽ có chi phí vận hành thấp và mang lại lợi tức đầu tư cao.

Tóm lại, màn hình trommel di động có bánh xe nhỏ là giải pháp tối ưu để sàng lọc hiệu quả. Kích thước nhỏ gọn, hiệu quả và mức độ bảo trì thấp khiến nó phù hợp để sử dụng trong các ngành liên quan đến chế biến khoáng sản, tái chế, làm phân trộn và xây dựng. Màn hình trommel dễ vận hành, vận chuyển và bảo trì, đảm bảo mang lại lợi tức đầu tư cao.
Chú phổ biến: màn hình trommel di động có bánh xe nhỏ, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, giá bán
| Người mẫu | Đường kính Trommel (mm) |
chiều dài trommel (mm) |
Dung tích (m3/h) |
công suất động cơ (KW) |
Cân nặng (Kilôgam) |
Kích thước (L*W*H) |
| MTS0818 | 800 | 1800 | Nhỏ hơn hoặc bằng 15 | 2.4 | 650 | 3.15*1.1*1.65 |
| MTS1022 | 1000 | 2200 | Nhỏ hơn hoặc bằng 30 | 8.2 | 2750 | 4.3*1.9*2.45 |
| MTS1230 | 1200 | 3000 | Nhỏ hơn hoặc bằng 60 | 10.6 | 3210 | 5.4*2.1*2.7 |
| MTS1550 | 1500 | 5000 | Nhỏ hơn hoặc bằng 90 | 20 | 7900 | 9.4*2.2*2.9 |








