Trống màn Trommel
Mô tả sản phẩm
Lợi ích của việc sử dụng Trống màn hình Trommel
1. Công suất cao: Trống màn hình Trommel có khả năng xử lý khối lượng vật liệu lớn.
2. Bảo trì thấp: Trống màn hình Trommel yêu cầu bảo trì tối thiểu, điều đó có nghĩa là nó tiết kiệm chi phí hơn các loại máy sàng lọc khác về lâu dài.
3. Vận hành dễ dàng: Trống màn hình Trommel dễ vận hành và yêu cầu đào tạo tối thiểu, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong những môi trường mà lực lượng lao động không có tay nghề cao.
4. Khả năng sàng lọc tuyệt vời: Trống màn hình Trommel có hiệu quả cao trong việc sàng lọc và phân loại vật liệu, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các ngành mà độ chính xác là rất quan trọng.
5. Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Trống màn hình Trommel có thể được sử dụng để sàng lọc nhiều loại vật liệu, bao gồm đất, đá, cát và chất thải, khiến nó trở thành một loại máy móc linh hoạt có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

Trống màn hình Trommel hoạt động như thế nào?
Trống màn hình Trommel hoạt động bằng cách quay trên một trục nghiêng, khiến vật liệu di chuyển dọc theo chiều dài của trống. Khi vật liệu di chuyển, chúng tiếp xúc với lưới, tại đó các hạt nhỏ hơn kích thước mắt lưới sẽ đi qua trong khi các hạt lớn hơn được giữ lại. Các hạt được giữ lại sau đó được thải ra từ cuối trống, trong khi các hạt nhỏ hơn đi qua được tiếp tục xử lý hoặc vận chuyển đi.

Phần kết luận:
Trống màn hình Trommel là một loại máy móc linh hoạt và hiệu quả cao, mang lại nhiều lợi ích cho nhiều ngành công nghiệp. Đó là một giải pháp tiết kiệm chi phí, có thể xử lý khối lượng lớn vật liệu trong khi yêu cầu bảo trì và đào tạo tối thiểu để vận hành. Trống màn hình Trommel là một khoản đầu tư có giá trị cho bất kỳ doanh nghiệp nào cần giải pháp sàng lọc hiệu quả và chính xác.
Chú phổ biến: trống màn trommel, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, giá bán
| Người mẫu | Đường kính Trommel (mm) |
chiều dài trommel (mm) |
Dung tích (m3/h) |
công suất động cơ (KW) |
Cân nặng (Kilôgam) |
Kích thước (L*W*H) |
| MTS0818 | 800 | 1800 | Nhỏ hơn hoặc bằng 15 | 2.4 | 650 | 3.15*1.1*1.65 |
| MTS1022 | 1000 | 2200 | Nhỏ hơn hoặc bằng 30 | 8.2 | 2750 | 4.3*1.9*2.45 |
| MTS1230 | 1200 | 3000 | Nhỏ hơn hoặc bằng 60 | 10.6 | 3210 | 5.4*2.1*2.7 |
| MTS1550 | 1500 | 5000 | Nhỏ hơn hoặc bằng 90 | 20 | 7900 | 9.4*2.2*2.9 |








